TRƯỜNG NHẬT NGỮ NEWGLOBAL LANGUAGE SCHOOL

TRƯỜNG NHẬT NGỮ NEWGLOBAL LANGUAGE SCHOOL

02/07/2026 10:49 AM 19 Lượt xem

    Trường Nhật Ngữ Newglobal Language School có bề dày lịch sử lâu đời. Nằm ngay giữa lòng trung tâm Shinijuku-ku, Tokyo Nhật Bản. Trường với nhiều phương pháp giảng dạy mới mẻ, có tính sáng tạo cao, đạt được nhiều hiệu quả trong giảng dạy.

    THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ TRƯỜNG NHẬT NGỮ NEWGLOBAL LANGUAGE SCHOOL

    _ Tên tiếng Việt: Trường ngôn ngữ toàn cầu mới

    _ Tên tiếng anh: Newglobal Language School

    _ Tên tiếng Nhật: 新世界語学院

    _ Địa chỉ: Nhật Bản, 〒169-0074 Tokyo, Shinjuku City, Kitashinjuku, 4-chōme−14−15 3F

    _ Điện thoại:  03-3365-8777

    _ Trang wed: newglobal.co.jp

    _ Fax: 03-3365-8778

    _ Thành lập năm: 1988

    CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG NHẬT

    ¤ KHÓA HỌC

    KHÓA HỌC GIÁO DỤC NÂNG CAO

    KHÓA HỌC TỔNG HỢP

    Đối tượng: Dành cho những học viên có mục đích tiến tới học lên đại học, cao đẳng và trường dạy nghề.

    Đối tượng: Đậy là một khóa học cho những người có nhu cầu tìm hiểu ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản, các học viên du học Nhật Bản

    ¤ GIỜ HỌC

    Buổi sáng

    09:00-12:20 ( 45 phút x 4 tiết).

    5 ngày một tuần (Thứ hai đến thứ 6)

    Buổi chiều

    13:25-16:45 ( 45 phút x 4 tiết).

    5 ngày một tuần ( Thứ 2 đến thứ 6)

    ¤ CÁC MỤC HỌC TẬP THEO CẤP ĐỘ

      Hướng dẫn trình độ trình độ JLPT Hường dẫn cấp độ CEFR Bạn sẽ học được gì Sách sử dụng Số lượng nội dung sẽ học được
    Người mới bắt đầu N5~N4 CEFR A1~A2 Trong chương trình Sơ cấp I. Hướng tới việc tiếp thu tiếng Nhật giao tiếp cơ bản để các bạn không gặp khó khăn gì trong cuộc sống hàng ngày.

    Mina no Nihongo Sơ cấp I, phiên bản thứ 2

    _ 15 phút luyện chữ Hán mỗi ngày từ Sơ cấp đến Thượng cấp

    Số mẫu câu: 80

    Từ vựng khoảng: 1000

    Kanji: 276 ký tự

    Sơ cấp II N4~N3 CEFR A2~B1 Sơ cấp II. Mong muốn đạt được kỹ năng ngôn ngữ phù hợp với các tình huống xã hội. Chẳng hạn như truyền đạt ý định và hy vọng của một người.

    Mina no Nihongo Sơ cấp II, phiên bản thứ 2

    _ 15 phút luyện chữ kanji mỗi ngày từ sơ cấp đến tiền trung cấp cấp độ 2

    Số mẫu câu: 151

    Từ vựng: khoảng 2000

    Kanji: 555 ký tự

    Trung cấp N3~N2 CEFR B1~B2

    Trung cấp I mất 6 tháng để phát triển kỹ năng tương đương N3

    Ngày trước kỳ thi JLPT, chúng tôi sẽ tiến hành đào tạo chuyên sâu bằng cách sử dụng một bộ câu hỏi thử

    Bạn có thể diễn đạt những gì bạn nói bằng tiếng Nhật

    `Tiến lên trình độ trung cấp''
    ``Ngữ pháp toàn diện N3'' `
    ` Speed ​​Master Kanji N3
    '' ``Từ vựng toàn diện N3''
    ``Nghe hiểu Master hoàn chỉnh mới N3''
    ``Master Reading Comprehension hoàn chỉnh mới N3''
    ``Luyện & Thi thử Văn bản Từ vựng Ngữ pháp N3''
    Số lượng mẫu câu: Khoảng 380
    Từ vựng: Khoảng 3620
    Kanji: Khoảng 926 ký tự
    Trung cấp II N2~N1 CEFR B2~C1 Trung cấp II mất 6 tháng để phát triển các kỹ năng tương đương với N2.
    Học sinh sẽ bày tỏ ý kiến ​​và lập luận của mình, viết chúng ra giấy và hiểu sâu hơn về xã hội Nhật Bản.
    "Học Trung cấp - Sơ cấp"
    "Ngữ pháp toàn diện N2"
    "Kanji N2 hoàn chỉnh
    " "Từ vựng toàn diện N2"
    "Thành thạo nghe hiểu hoàn chỉnh mới N2"
    "Thành thạo đọc hiểu toàn diện mới N2"
    Số lượng mẫu câu: Khoảng 900
    Từ vựng: Khoảng 5920
    Kanji: Khoảng 1665 ký tự
    Trình độ cao N1~ CEFR C1~ Ở trình độ nâng cao, học viên sẽ học tiếng Nhật thực tế, tăng thêm sự quan tâm đến các sự kiện thời sự và văn hóa xã hội, đồng thời hướng tới phát triển khả năng bày tỏ quan điểm của mình một cách mạch lạc bằng tiếng Nhật "Học Trung Cấp - Thượng Cấp"
    Báo chí, tin tức và các tài liệu khác như
    tiểu thuyết, phê bình, v.v.
    Khoảng 1.000 mẫu câu,
    khoảng 8.000 từ vựng và
    khoảng 1.900 ký tự kanji

    HỌC PHÍ

      Năm 1 Năm 2 Năm 3
    Phí tuyển chọn 5,700 yên - 5,700 yên
    Phí nhập học 58,300 yên - 58.300 yên
    Học phí 720,000 yên

    Kì tháng 4: 720,000 yên

    Kì tháng 7: 540,000 yên

    Kì tháng 10: 360,000 yên

    Kì tháng 4: 1,636,000 yên

    Kì tháng 7: 1,456,000 yên

    Kì tháng 10:1,276,000 yên

    Chi phí cơ sở vật chất 66,000 yên - 66,000 yên
    Tổng 850,000 yên

    Kì tháng 4: 720,000 yên

    Kì tháng 7: 540,000 yên

    Kì tháng 10: 360,000 yên

    Kì tháng 4: 1,636,000 yên

    Kì tháng 7: 1,456,000 yên

    Kì tháng 10:1,276,000 yên

     KÝ TÚC XÁ

    ♦ Ký túc xá Tuchiya A (chỉ dành cho nữ)

    + Giá thuê: 35.000 yên/tháng (bao gồm cả dịch vụ nướcvà hóa đơn tiện ích)

    + Địa chỉ: Ikejiri, Setagaya-ku, Tokyo (10 phút đi bộ đến trường).

    + Số lượng: 1 phòng ở từ 4 ~ 6 người.

    ♦ Ký túc xá Tuchiya B (dành cho nam và nữ)

    + Giá thuê: 35.000 yên / tháng (bao gồm cả dịch vụ nước và hóa đơn tiện ích)
    + Địa chỉ: Nakameguro, Meguro-ku, Tokyo (25 phút đi bộ đến trường).

    + Số lượng: 1 phòng ở từ 4 ~ 6 người.

    HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA

    CTY TNHH TƯ VẤN DU HỌC NHẬT BẢN VẦNG SÁNG

    Ngắm hoa anh đào

    CTY TNHH TƯ VẤN DU HỌC NHẬT BẢN VẦNG SÁNG

    Hoạt động ngoài trời

    CTY TNHH TƯ VẤN DU HỌC NHẬT BẢN VẦNG SÁNG

    Tết

    CTY TNHH TƯ VẤN DU HỌC NHẬT BẢN VẦNG SÁNG

    Lễ tốt nghiệp

    ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH

    Những người đã hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông từ 12 năm trở lên ở nước sở tại (tương đương với bậc trung học phổ thông ở Nhật Bản)

    Những người có thể tìm được người hỗ trợ tài chính có thể chi trả toàn bộ chi phí khi đi du học.

    Những người có mục đích và mục tiêu du học Nhật Bản rõ ràng

    Những người có trình độ tiếng Nhật bằng hoặc cao hơn trình độ tiếng Nhật do trường chúng tôi quy định

    KỲ TUYỂN SINH

    Tháng 4: 1 năm hoặc 2 năm

    Tháng 7: 1 năm 9 tháng

    Tháng 10: 1 năm 6 tháng

    Công ty TNHH tư vấn Du học Nhật Bản Vầng Sáng:

    Trụ sở chính:  296A Đường Quốc Lộ 22, Ấp Đình, Xã Tân Phú Trung, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh

    Chi nhánh: 193 Trương Vĩnh Ký, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú,Tp, HCM

    Email:  vsc240216@gmail.com

    Hotline: 0906704583 

    Website: http://duhocvangsang.com

    Bài viết liên quan